Nghĩa của từ "under siege" trong tiếng Việt
"under siege" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
under siege
US /ˈʌndər siːdʒ/
UK /ˈʌndə siːdʒ/
Cụm từ
1.
bị bao vây, dưới sự vây hãm
surrounded and attacked by an army
Ví dụ:
•
The city was under siege for months before it finally fell.
Thành phố đã bị bao vây trong nhiều tháng trước khi cuối cùng thất thủ.
•
The fortress remained strong even when it was under siege.
Pháo đài vẫn vững chắc ngay cả khi bị bao vây.
2.
bị tấn công, gặp áp lực, chịu chỉ trích
experiencing a lot of criticism, trouble, or pressure
Ví dụ:
•
The government is currently under siege from the opposition party.
Chính phủ hiện đang bị tấn công bởi đảng đối lập.
•
The company has been under siege since the scandal broke.
Công ty đã gặp nhiều áp lực kể từ khi vụ bê bối nổ ra.
Từ liên quan: